Hãng sản xuất: Daewoong Pharmaceuticals
Quy cách: Vỉ 10 viên nén, hộp 10 vỉ.
Phân phối và tiếp thị: Hiệp Bách Niên Pharma
Giá bán:
1. URUSO 100mg có chứa: Acid Ursodeoxycholic 100mg Giá: .....vnđ
2. URUSO 200mg có chứa: Acid Ursodeoxycholic 200mg Giá: .....vnđ
3. URUSO 300mg có chứa: Acid Ursodeoxycholic 300mg Giá: .....vnđ
Thành phần:
1. Mỗi viên nén URUSO 100mg có chứa: Acid Ursodeoxycholic ......... 100mg.
2. Mỗi viên nén URUSO 200mg có chứa: Acid Ursodeoxycholic ......... 200mg.
3. Mỗi viên nén URUSO 300mg có chứa: Acid Ursodeoxycholic ......... 300mg.
Tá dược:
Tinh bột bắp, Carboxymethylcellulose calcium. Hydroxypropyl cellulose. Light anhydrous siliocic acid, Magnesium stearat lactose.
Chỉ định:
1. Chỉ định chính:
- Bệnh ở đường mật và túi mật (viêm túi mật mạn, viêm đường mật) do giảm bài tiết mật.
- Cải thiện chức năng gan trong bệnh gan mạn tính.
- Tăng cholesterol huyết.
- Bệnh sỏi mật (sỏi cholestrol trong túi mật).
- Cải thiện chức năng gan trong xơ gan mật nguyên phát
2. Các chỉ định khác:
- Di chứng cắt bỏ ruột non và khó tiêu do viêm ruột non.
Liều dùng và cách dùng:
- Tăng Lipid huyết, di chứng do cắt bỏ ruột non, khó tiêu do viêm ruột non: Người lớn 50 - 100mg acid ursodeoxycholic, uống 3 lần/ngày.
- Cải thiện chức năng gan, bệnh về mật (túi mật và đường mật), bệnh gan do tiết mật giảm. Người lớn: 200mg acid ursodeoxycholic, uống 3 lần/ngày.
- Bệnh sỏi mật: 8 - 12mg/kg/ngày trước khi đi ngủ hoặc chia làm 2 - 3 lần. Thời gian dùng: 6-24 tháng tùy cở sỏi và thành phần sỏi.
- Xơ gan mật nguyên phát: 10-15mg/kg/ngày chia làm 2-4 lần.
Chống chỉ định:
- Bệnh nhân dị ứng với các thành phần của thuốc.
- Bệnh nhân bị nghẽn ống mật hoàn toàn (tác động lợi mật có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng).
- Bệnh nhân viêm gan tiến triển nhanh.
- Bệnh nhân sỏi calci.
- Bệnh nhân viêm túi mật cấp.
- Phụ nữ có thai hay nghi ngờ có thai.
- Bệnh viêm loét dạ dày tá tràng cấp.
- Bệnh nhân viêm kết tràng hay viêm ruột như bệnh Crohn''s
Tác dụng phụ:
- Thỉnh thoảng: tiêu chảy, buồn nôn, ói mửa, ngứa.
- Hiếm: đau bụng, táo bón, ợ nóng, đau vùng thượng vị, phát ban, khó chịu toàn thân, chóng mặt, tăng men ALT, ALP, AST, -GT, giảm bạch cầu.
- Tăng bilirubin huyết.
Thông báo cho Bác sĩ bất kỳ tác dụng phụ nào liên quan đến việc sử dụng thuốc.
Bảo quản thuốc:
Bảo quản trong bao bì kín, giữ nơi khô mát. Tránh ánh sáng trực tiếp.
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tránh xa tầm tay trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Ursa
Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên nang
Phân phối và tiếp thị: Hiệp Bách Niên Pharma
Giá bán: ..... VNĐ/ 1 hộp (60 viên)
Giá bán: .....VNĐ/1 hộp (30 viên)
Giá bán: .....VNĐ/1 hộp (10 viên)